tiểu hùng tinh

tiểu hùng tinh

Tiểu Hùng Tinh có thể được nhìn thấy trên bầu trời đêm.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thiên văn học):
    • Chòm sao Tiểu Hùng: "tiểu hùng tinh" chỉ một chòm sao trên bầu trời phía Bắc, còn được gọi là Tiểu Hùng Tinh (Ursa Minor). Chòm sao này hình dạng giống một con gấu nhỏ chứa ngôi sao Polaris (sao Bắc Cực) rất nổi tiếng, thường dùng để xác định hướng Bắc.
dụ sử dụng
  • (Tiểu hùng tinh một chòm sao nhỏ nhưng rất quan trọng để xác định phương hướng.)
  • (Nhờ có chòm sao Tiểu Hùng, con người có thể xác định được vị trí của sao Bắc Cực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiểu hùng tinh" trong ngữ cảnh khoa học: thường được dùng để chỉ chòm sao này trong các tài liệu thiên văn học hoặc giáo dục.

    • Các nhà thiên văn học đã nghiên cứu tiểu hùng tinh từ thời cổ đại. (Các nhà thiên văn học đã nghiên cứu chòm sao Tiểu Hùng từ thời xa xưa.)
  • "Sao Bắc Cực thuộc tiểu hùng tinh": nhấn mạnh mối liên hệ giữa ngôi sao Polaris chòm sao này.

    • Sao Bắc Cực nằmđuôi của tiểu hùng tinh. (Sao Bắc Cực nằmphần đuôi của chòm sao Tiểu Hùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Đại hùng tinh (danh từ): chòm sao Đại Hùng (Ursa Major), lớn hơn dễ nhận biết hơn tiểu hùng tinh.

    • Đại hùng tinh hình dạng giống cái gáo, thường được gọi là chòm sao Gấu Lớn. (Đại hùng tinh hình dạng giống cái gáo, thường được gọi là chòm sao Gấu Lớn.)
  • Chòm sao (danh từ): nhóm sao trên bầu trời được đặt tên dựa trên hình dạng tưởng tượng.

    • Chòm sao tiểu hùng tinh 7 ngôi sao chính. (Chòm sao Tiểu Hùng 7 ngôi sao chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiểu Hùng: tên gọi tắt của tiểu hùng tinh trong tiếng Việt.
  • Ursa Minor: tên Latin của chòm sao này, thường dùng trong thuật ngữ quốc tế.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "tiểu hùng tinh" trong tiếng Việt, đây thuật ngữ thiên văn học chuyên ngành.)